Tin tức

Cập Nhật Bảng Giá Vật Liệu Xây Dựng 2023 Mới Nhất Hiện Nay

Bạn đánh giá: 5 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lực
 

Giá vật liệu xây dựng 2023 đang là vấn đề được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu đặc biệt quan tâm. Hiện nay giá vật liệu xây dựng biến động và được thay đổi, cập nhật liên tục. Do đó, để quý khách hàng tham khảo và có thể nắm rõ hơn về giá vật liệu, KASAI muốn gửi đến bạn bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất và chi tiết trên thị trường. 

gia vat lieu xay dung 2023

Bảng giá vật liệu xây dựng 2023 mới nhất

Vật liệu xây dựng bao gồm những loại nào? 

Vật liệu xây dựng chính là tất cả các nguyên vật liệu được dùng trong quá trình xây dựng. Vật liệu xây dựng từ tự nhiên như cát, đất sét, đá, gỗ,... Những loại vật liệu như gạch, xi măng, ngói, thạch cao,... lại là vật liệu nhân tạo do con người sản xuất ra để phục vụ nhu cầu trong xây dựng.

Vật liệu xây dựng đóng vai trò cực kỳ quan trọng và được coi như là bộ xương sống của công trình. Bởi nó là nhân tố quyết định những dự án hay công trình có đạt chuẩn kỹ thuật và đảm bảo chất lượng hay không. 

Vật liệu xây dựng bao gồm những loại như sau:

- Nhóm vật liệu xây dựng cơ bản: xi măng, đá, sỏi, cát, gạch xây,…

- Nhóm vật liệu xây dựng kết cấu: vữa, phụ gia xây dựng, bê tông.

- Nhóm vật liệu xây dựng hoàn thiện:

+ Xây dựng tường và trần: Gạch ốp, trần nhựa, sơn nước, hệ thống điện nước, thiết bị phòng tắm, thiết bị vệ sinh,…

+Vật liệu xây dựng hoàn thiện có gạch lát nền để trang trí.

- Nhóm vật liệu xây dựng nội ngoại thất bao gồm: bàn ghế, tủ, giường,… Các vật tư ngoại thất có gạch, nhôm, vữa, thép, sắt,...

- Nhóm vật liệu phân theo chất cấu thành nên vật liệu như: sắt, gỗ, nhựa, thép,…

Những vật liệu khác như bitum, đá, gang, bấc thấm, nhựa đường, ngói, thạch cao, lưới địa kỹ thuật, trấu, tre, canxi oxit,...

Mỗi loại vật liệu đóng một vai trò nhất định góp phần để làm cho công trình hoàn thiện và đảm bảo chất lượng hơn. Chính vì vậy mà không thể bỏ qua bất cứ vật liệu cần thiết nào, chủ công trình phải xem xét kỹ lưỡng công trình cần sử dụng những loại nào để có dự toán đầy đủ nhất. 

Cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng 2023 chi tiết nhất

gia vat lieu xay dung 2023 1

Cập nhật giá vật liệu xây dựng năm 2023 chi tiết

Mỗi loại vật liệu sẽ có những bảng giá khác nhau. Dưới đây là bảng giá vật liệu xây dựng 2023 mới nhất mà KASAI vừa cập nhật, mời mọi người cùng tham khảo:

Bảng giá cát xây dựng

Cát được sử dụng trong xây dựng được phân loại theo màu sắc có cát vàng và cát đen, còn theo kích thước thì có cát hạt nhỏ, hạt to và cát tầm trung. Mỗi loại cát khác nhau sẽ được dùng tùy vào hạng mục thi công như cát vàng thường được sử dụng cho việc đổ bê tông. Hiện nay, cát xây dựng trên thị trường có giá khoảng 130.000 đến 350.000 đồng/m3

  STT

Loại cát

Giá cát /1m3

  1

  Cát bê tông vàng

  450.000 đồng

2

  Cát trắng

  350.000 đồng

3

  Cát vàng

  400.000 đồng

4

  Cát bê tông

  350.000 đồng

5

  Cát Hồng Ngự tân châu

  270.000 đồng

6

  Cát san lấp

  270.000 đồng

7

  Cát xây tô

  330.000 đồng

Bảng giá đá xây dựng 2023

Đá xây dựng góp phần hoàn thiện phần thô và công trình vững chắc hơn. Có rất nhiều loại đá trong xây dựng như đá mi sàng, đá mi bụi, đá dăm 1x2, 2x4, 4x6, 5x7, đá hộc,...Giá đá xây dựng hiện nay dao động trong khoảng từ 190.000 đến 400.000 đồng/m3, tùy thuộc vào số lượng và loại đá cũng như kích thước xe vận chuyển. 

STT

Loại vật liệu

Đơn giá /1m3

1

  Đá xanh 1 x 2 Biên Hòa

  450.000 đồng

2

  Đá 0 x 4 xanh

  330.000 đồng

3

  Đá 5 x 7 đen 

  370.000 đồng

4

  Đá 4 x 6 đen

  360.000 đồng

5

  Đá 1 x 2 đen

  350.000 đồng

6

  Đá mi sàng

  300.000 đồng

7

  Đá mi bụi

  280.000 đồng

8

  Đá hộc đục máy

  500.000 đồng

Bảng giá vật liệu xi măng xây dựng

Xi măng là vật tư xây dựng có mặt xuyên suốt trong các công đoạn thi công. Xi măng là thành phần chủ đạo tạo nên độ kết dính của những vật liệu khác với nhau.Tùy vào kết cấu cũng như diện tích của công trình để ước tính lượng xi măng cần thiết. Giá vật liệu xi măng trên thị trường nằm trong khoảng 900.000 đến 1.800.000 đồng/tấn tùy vào thương hiệu. 

STT

Loại xi măng

Đơn giá/ bao

1

  Xi măng Bỉm Sơn

  75.000 đồng

2

  Xi măng Hải Vân

  66.000 đồng

3

  Xi măng Hoàng Mai

  65.000 đồng

4

  Xi măng Tam Điệp

  60.000 đồng

5

  Xi măng trắng

  140.000 đồng

6

  Xi măng trắng Indonesia

  140.000 đồng

7

  Xi măng Vicem Hà Tiên đa dụng

  87.000 đồng

8

  Xi măng Holcim đa dụng

  86.000 đồng

9

  Xi măng Sao Mai

  86.000 đồng

10

  Xi măng Fico

  80.000 đồng

11

  Xi măng Hà Tiên 1 PCB 40

  79.000 đồng

12

  Xi măng Hà Tiên chuyên xây tô

  77.000 đồng

13

  Xi măng Thăng Long

  75.000 đồng

14

  Xi măng Hà Tiên Xây tô    

  74.000 đồng

15

  Xi măng Insse xây tô

  73.000 đồng

16

  Xi măng TOP

  70.000 đồng

17

  Xi măng Cẩm Phả

  76.000 đồng

Bảng giá gạch xây dựng 2023

Trong xây dựng, gạch có 2 loại là gạch nung và gạch không nung. Trên thị trường hiện nay, gạch có mức giá từ 950 - 1.200 đồng/viên, tùy vào nhà sản xuất. Bạn cần dự tính diện tích và kết cấu để lựa chọn và mua loại gạch phù hợp. 

STT

Loại gạch

Giá gạch/ viên

1

  Gạch đặc Tuynel

  980 đồng

2

  Gạch đặc cốt liệu

  780 đồng

3

  Gạch lỗ cốt liệu 

  780 đồng

4

  Gạch cốt liệu tái chế

  510 đồng

Bảng giá sắt, thép xây dựng

Sắt thép chính là vật liệu làm nên khung của công trình. Sắt thường được sử dụng trong các hạng mục như đổ dầm, làm cột, đào móng, thép giằng tường, thép chờ cột,... Còn thép thường dùng trong xây dựng là loại thép phi 8, phi 10. phi 12, phi 20,..tùy thuộc vào mỗi công trình. Một số đơn vị sản xuất và phân phối thép như thép Việt Nhật, thép miền Nam, thép Việt Ý, thép Hòa Phát.

Giá vật liệu xây dựng 2023 - thép Hòa Phát:

STT

Chủng loại

CB300/ cây

CB400/ cây

1

  Thép cuộn phi 10

  100.594 đồng

  101.283 đồng

2

  Thép cuộn phi 12

  142.811 đồng

  143.800 đồng

3

  Thép cuộn phi 14

  195.128 đồng

  196.484 đồng 

4

  Thép cuộn phi 16

  256.142 đồng

  257.922 đồng

5

  Thép cuộn phi 18

  322.479 đồng

  324.720 đồng

6

  Thép cuộn phi 20

  398.890 đồng

  401.662 đồng

7

  Thép cuộn phi 22

  480.769 đồng

  484.110 đồng

8

  Thép cuộn phi 25

  627.835 đồng

  632.198 đồng

9

  Thép cuộn phi 28

  790.874 đồng

  796.370 đồng

Bảng giá vật liệu gạch ốp lát 

Gạch ốp lát là vật liệu góp phần làm tăng vẻ đẹp cho ngôi nhà sau khi hoàn thiện. Mức giá của gạch ốp tường trong khoảng từ 97.000 đến 380.000 đồng/ viên, tùy thuộc vào mẫu mã và kích thước khách hàng lựa chọn. 

STT

Loại gạch

Kích thước 40x40

Kích thước 60x60

Kích thước 80x80

1

  Gạch lát nền Prime

  79.000 - 125.000

  202.000 - 247.000

  346.000 - 403.000

2

  Gạch lát nền Vitto

  139.740 - 231.476

  307.344

3

  Gạch lát nền Taicera

  211.700 - 212.000

  283.800 - 336.000

  283.800 - 336.000

4

  Gạch lát nền Catalan

  192.000

5

  Gạch lát nền Viglacera

  105.000 - 125.000

  225.000 - 324.000

  380.000 - 422.000

6

  Đá tự nhiên có nguồn gốc Thanh Hóa

  300.000

7

  Gạch lát nền Đồng Tâm 

  257.000 - 460.000

  346.000 - 396.000

8

  Đá granite Vĩnh Phúc

  290.000 - 373.400

9

  Gạch lát nền Vietcermic

  378.000 - 560.000

  499.000 - 1.889.000

Kinh nghiệm lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu chất lượng

Với những bảng báo giá vật tư xây dựng mới nhất ở trên thì địa chỉ mua vật liệu cũng được mọi người quan tâm không kém. Trên thị trường, hiện nay có rất nhiều đơn vị sản xuất và phân phối vật liệu, do đó để lựa chọn ra đơn vị cung cấp chất lượng, uy tín thì bạn nên dựa vào những tiêu chí dưới đây: 

- Đầu tiên chính là kinh nghiệm: Nhà cung cấp có kinh nghiệm là người hiểu rõ nhất về loại và chất lượng vật liệu, họ sẽ tư vấn cho khách hàng loại phù hợp và giúp cho đơn vị liên kết với nhà cung cấp vật liệu lớn. 

- Quy mô công ty: quy mô phát triển càng lớn thì có mối liên kết đơn vị sản xuất và phân phối. Nhờ việc liên kết này sẽ giúp cho các đơn vị sẽ nhận được mức giá có phần hời hơn so với báo giá thực tế trên thị trường.

- Đội ngũ tư vấn: Đội ngũ nhân viên tư vấn giải đáp thắc mắc cũng như cung cấp thông tin chi tiết và minh bạch nhất cho gia chủ hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng cũng như nguồn gốc của vật tư. 

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể truy cập các trang website chính thống của đơn vị để tham khảo trước. Hay bạn có thể liên hệ trực tiếp cơ sở sản xuất hoặc các đại lý phân phối chính hãng của các đơn vị để đặt vật liệu. 

Trên đây là bảng giá vật liệu xây dựng 2023 được chúng tôi cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo. Hy vọng với những thông tin chi tiết này, bạn có thể ước tính và dự toán được kinh phí xây dựng cho nhà mình nhé!

Nếu như bạn có nhu cầu về thiết kế nhà tại Đà Nẵng hay các tỉnh thành khác trên cả nước thì có thể liên hệ với Công ty TNHH Xây dựng KASAI. Sau nhiều năm hoạt động trên thị trường, KASAI luôn là đơn vị dẫn đầu về chất lượng và dịch vụ tốt. Thi công mỗi công trình, KASAI thực hiện đúng 3 yếu tố cốt lõi chính: “Chi phí Rẻ nhất, Đẹp Nhất, Uy Tín nhất.”

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: Số 62 Xuân Thuỷ, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng.
Hotline: 0931393270 – 0972903570
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Website: kasai.com.vn

HỖ TRỢ 24/7Liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ giá tốt nhất

links 1

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến trúc-Xây dựng Kasai

Trụ sở: 62 Xuân Thủy, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
CN Hải Phòng: 190 Hồ Sen, Lê Chân, Hải Phòng
Hà Nội CN1: số 80 đường Đa Phúc, Sóc Sơn, Hà Nội
Hà Nội CN2: Toà nhà G2 Fivestar - 2 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
Hà Nội CN3: Tầng 4, tháp B1 Roman Plaza, Tố Hữu.
Hồ Chí Minh CN1: 142 Võ Văn Tần, Quận 3.
Hồ Chí Minh CN2: Tầng 9 , 85 Cách Mạng Tháng 8 - Quận 1.
Nghệ An: 09 Lê Mao Kéo Dài –Tp. Vinh.
Hà Tĩnh: 10 Hải Thượng Lãn Ông, Hà Tĩnh
Điện thoại: 0972.903.570 Hotline: 0931.393.270
Email: Xaydungkasai@gmail.com

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

Liên hệ tư vấn dịch vụ
Điện thoại: 0972.903.570
Email: Xaydungkasai@gmail.com

 

Search

icon zalo
messenger facebook